Môi trường

Quay Lại
ĐGCNSPH SẢN PHẨM HÀNG TIÊU DÙNG, DẦU KHÍ, MÔI TRƯỜNG
22 Tháng Mười Một 2016

TT

 

Đối tượng kiểm tra

 

Chuẩn mực làm căn cứ để kiểm tra

 

Quy trình thực hiện

 

Thời gian dự kiến phát hành kết quả

Được công nhận bởi

 

CHỨNG NHẬN HỢP QUY

11

Lô hàng xăng dầu bao gồm:

-Xăng không chì;

-Nhiên liệu Diesel;

-Xăng sinh học (E5, E10);

-Nhiên liệu Diesel sinh học (B5, B10);

-Nhiên liệu Diesel sinh học gốc;

-Ethanol nhiên liệu để pha chế xăng sinh học;

QCVN 1:2009/BKHCN

QĐCN 118:2013

(SX1)

 

Trong vòng 01 ngày kể từ khi mẫu được giao đến phòng thử nghiệm

TĐC; BoA-VICAS 004

22

Lô hàng Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG);

QCVN 8:2012/BKHCN

QĐCN 159:2011

(SĐ 1 – 2013)

33

Lô hàng Đồ chơi trẻ em;

QCVN 3:2009/BKHCN

QĐCN 117:2011

(SĐ 2 – 2013)

Trong vòng 07 ngày đối với lô hàng có số loại đồ chơi ít hơn 5 loại

KIỂM TRA NHÀ NƯỚC

41

Sản phẩm dệt may;

Thông tư 32/2009/TT-BCT

QTKT 18:2010

 

Tối đa 03 ngày làm việc kể từ thời điểm hoàn thành việc lấy mẫu tại hiện trường đối với hàng hóa không có vấn đề bất thường về chất lượng.

BCT; BoA-VICAS 004

GIÁM ĐỊNH THEO YÊU CẦU CỦA CƠ QUAN CHỨC NĂNG HOẶC DOANH NGHIỆP

55

Sản phẩm dầu mỏ và phụ gia dùng trong sản xuất chế biến dầu mỏ, bao gồm: nhiên liệu gốc dầu mỏ dạng lỏng (Xăng DO, FO, Jet A1, dầu hỏa, condensate,…) và dầu bôi trơn các loại, dầu gốc, mỡ bôi trơn, phụ gia gốc dầu mỏ…

- Định danh, công dụng

         - Chất lượng, sự phù hợp với tiêu chuẩn/ quy định kỹ thuật

QTGĐ 03:2011

Tùy theo yêu cầu Giám định và thỏa thuận cụ thể giữa khách hàng và Trung tâm Kỹ thuât 3 (đối với những trường hợp cần thiết và được ghi nhận cụ thể trong hồ sơ). Trường hợp khách hàng không có yêu cầu cụ thể, thời gian thực hiện mặc định là  trong vòng 10 ngày  làm việc kể từ khi nhận mẫu và nhận đủ tài liệu kỹ thuật cần thiết. Trong trường hợp cần thử nghiệm mẫu thì thời gian này là không quá 3 ngày kể từ khi có đầy đủ các kết quả thử nghiệm cần thiết phục vụ cho công tác giám định

TĐC; BoA-VIAS 004

Giám định khối lượng

QTGĐ 04:2011

66

Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG);

Giám định chất lượng và/ hoặc các đặc tính kỹ thuật

QTGĐ 02:2011

Giám định khối lượng

QTGĐ 01:2011

Hàng tiêu dùng, bao gồm:

- Nguyên phụ liệu và sản phẩm dệt may;

- Giày dép;

- Hàng thủ công mỹ nghệ;

- Đồ chơi trẻ em;

- Định danh, công dụng

- Chất lượng, số lượng, sự phù hợp với tiêu chuẩn/ quy định kỹ thuật

QTGĐ 06:2011

Đồ chơi trẻ em;

Giám định về an toàn, đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn/ quy chuẩn kỹ thuật:

QCVN 3:2009/BKHCN;

EN 71;

ISO 8124;

ASTM F963;

TCVN 6238 – 1, 2, 3

QTGĐ 05:2011