Sản xuất Công nghiệp

Quay Lại
GIÁM ĐỊNH SẢN PHẨM LUYỆN KIM, CƠ KHÍ, THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ
23 Tháng Mười Một 2016

TT

Đối tượng kiểm tra

Chuẩn mực làm căn cứ để kiểm tra

Cách thức kiểm tra

Thời gian dự kiến phát hành kết quả

Được công nhận bởi

GIÁM ĐỊNH

  • Máy móc;
  • Thiết bị;
  • Dây chuyền công nghệ;
  • Phụ kiện;
  • Phụ tùng;

-   Sự phù hợp về chất lượng, tính đồng bộ, thông số kỹ thuật, đặc trưng và các tính năng theo quy định tại tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng;

-   Phân loại tên gọi và công dụng, hiệu, model, năm sản xuất, xuất xứ (Nước sản xuất), tình trạng chất lượng (Mới 100%, chưa qua sử dụng hay đã qua sử dụng), mức chất lượng thực tế/ mức chất lượng còn lại, thông số kỹ thuật, đặc trưng kỹ thuật, tính đồng bộ của các chi tiết/ bộ phận tháo rời, tính đồng bộ của phụ kiện, phụ tùng kèm theo;

-   Định mức tiêu hao nguyên vật liệu, định mức vật tư, nguyên liệu cấu thành sản phẩm;

-   Tình trạng hư hỏng và chi phí khắc phục, sửa chữa;

-   Đánh giá khả năng chịu tải và các đặc tính làm việc của các trang thiết bị công nghiệp.

QTTĐ 01:2006

QTGĐ 12:2014

Tối đa 10 ngày làm việc sau khi kết thúc đánh giá tại hiện trường. Khi có các yêu cầu đặc biệt, sẽ thỏa thuận riêng với đơn vị yêu cầu giám định.

TĐC;

BoA-VICAS 004

Phương tiện giao thông và phụ tùng, phụ kiện:

  • Xe ô-tô các loại;
  • Xe mô-tô và xe hai bánh gắn máy;

-   Xe đạp hai bánh, xe đạp điện;

-   Thiết bị công trình các loại (xe nâng hàng, xe đào, xe xúc, xe cần cẩu, xe trộn bê tông …);

-   Thiết bị nông nghiệp tự hành (xe đầu kéo nông nghiệp, máy cày, máy xới …);

-   Động cơ đốt trong các loại (động cơ thủy, động cơ xe ô-tô, động cơ dùng trong nông nghiệp, động cơ dùng trong các máy công nghiệp);

-   Phụ kiện và phụ tùng của phương tiện giao thông và động cơ đốt trong dùng trên phương tiện giao thông;

-   Sự phù hợp về chất lượng, an toàn, tính đồng bộ, thông số kỹ thuật đặc trưng, và các đặc tính theo quy định kỹ thuật;

-    Phân loại chủng loại và công dụng, hiệu, model, năm sản xuất, xuất xứ;

-    Tính năng, thông số kỹ thuật: dung tích xy lanh, công suất, số chỗ ngồi, tự trọng, trọng tải hàng hóa, tổng trọng lượng có tải, vị trí tay lái nguyên thủy;

-    Tình trạng chất lượng (mới hay đã qua sử dụng), mức chất lượng thực tế; mức chất lượng còn lại;

-    Tính đồng bộ của phụ tùng, phụ kiện kèm theo;

-    Loại hình lắp ráp-bộ linh kiện;

-    Mức tiêu hao nhiên liệu;

 

QTTĐ 02:2006

Tối đa 10 ngày làm việc sau khi kết thúc đánh giá tại hiện trường. Khi có các yêu cầu đặc biệt, sẽ thỏa thuận riêng với đơn vị yêu cầu giám định.

TĐC; BoA-VICAS 004

 

Vật liệu kim loại;

 

-    Phân loại chủng loại (định danh), công dụng, tính chất cơ, lý, thành phần hóa học, đặc tính lớp phủ mạ, công nghệ sản xuất (phương pháp tạo hình: cán nóng, cán nguội …), qui cách;

-    Sự phù hợp với các yêu cầu về chất lượng theo các qui định cụ thể theo hợp đồng đã ký kết, các tiêu chuẩn, qui chuẩn kỹ thuật;

-    Kim loại quý, các loại trang sức bằng kim loại quý, vàng thương phẩm;

QTTĐ 03:2006

QTTĐ 87:2012

Tối đa 10 ngày làm việc sau khi kết thúc đánh giá tại hiện trường. Khi có các yêu cầu đặc biệt, sẽ thỏa thuận riêng với đơn vị yêu cầu giám định.

TĐC;

BoA-VIAS 004

Dự án đầu tư;

-    Theo quy định của các Cơ quan quản lý Nhà nước;

-    Theo các yêu cầu về kỹ thuật, công nghệ, nội dung thỏa thuận trong hợp đồng ký kết giữa các cá nhân và tổ chức.

QTTĐ 04:2006

Tối đa 10 ngày làm việc sau khi kết thúc đánh giá tại hiện trường. Khi có các yêu cầu đặc biệt, sẽ thỏa thuận riêng với đơn vị yêu cầu giám định.

BoA-VICAS

 

Tài sản;

 

-   Phân loại tên gọi và công dụng, hiệu, model, năm sản xuất, xuất xứ (nước sản xuất), tình trạng chất lượng (mới 100%, chưa qua sử dụng hay đã qua sử dụng), mức chất lượng thực tế / mức chất lượng còn lại, thông số kỹ thuật, đặc trưng kỹ thuật, tính đồng bộ của các chi tiết/bộ phận tháo rời, tính đồng bộ của phụ kiện, phụ tùng kèm theo;

-   Tình trạng hư hỏng và chi phí khắc phục, sửa chữa;

QTTĐ 01:2006

QTTĐ 02:2006

QTTĐ 03:2006

QTGĐ 12:2014

QTTĐ 87:2012

- Phế liệu nhập khẩu;

 

QTGĐ 16:2013

Tối đa 10 ngày làm việc sau khi kết thúc đánh giá tại hiện trường. Khi có các yêu cầu đặc biệt, sẽ thỏa thuận riêng với đơn vị yêu cầu giám định.

BTNMT; BoA-VIAS 004

- Phế liệu sắt, thép;

QCVN 31:2010/BTNMT

- Phế liệu nhựa;

QCVN 32:2010/BTNMT

- Phế liệu giấy;

QCVN 33:2010/BTNMT

Giám sát hàn;

-   EN 719, EN 729-1, EN 729-2,

EN 729-3, EN 729-4, EN 288-1,

EN 287-1, EN 287-2

-   AWS D1.1/D1.1M, AWS D1.2

AWS D1.3, AWS D1.4/D1.4M

AWS D1.5/D1.5M, AWS D1.6/D1.6M,

AWS B1.11

-   AS 3978

-   TCVN 8366:2010

TCVN 6700-1:2000 (ISO 9606-1:1994)

TCVN 6700-2:2000 (ISO 9606-2:1994)

TCVN 6834-1:2001 (ISO 9656-1:1995)

TCVN 6834-2:2001 (ISO 9656-2:1995)

EN ISO 15607:2003

EN ISO 15609-1:2003

QTTĐ 86:2009

QTGĐ 41:2013

Theo thỏa thuận riêng với đơn vị yêu cầu giám định khi ký kết hợp đồng.

BoA-VIAS 004