Các khóa học sắp tổ chức

Quay Lại

A. LĨNH VỰC NĂNG SUẤT CHẤT LƯỢNG (MIỄN PHÍ)

Mã lớp Nội dung khóa đào tạo Tháng 4/2017 Tháng 5/2017
TPM  Duy trì năng suất toàn diện                       (Tải phiếu đăng ký) 17 - 25  
Lean  Sản xuất tinh gọn                                        (Tải phiếu đăng ký)   08 - 16
KPI  Chỉ số hoạt động chính                              (Tải phiếu đăng ký)   22 - 30
B. LĨNH VỰC HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG

Mã lớp

Nội dung khóa đào tạo

Tháng 4/2017

Tháng 5/2017

CL02

Xây dựng & áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo ISO 9001:2015

10 - 12

08 - 10

CL02-1

Kỹ năng triển khai, áp dụng và duy trì hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015

-

18 - 19

CL03

Đánh giá nội bộ Hệ thống quản lý chất lượng theo ISO 90012015

19 - 21

17 - 19

CL07

Xây dựng & áp dụng Hệ thống quản lý môi trường theo ISO 14001:2015

-

17 - 19

CL09

Xây dựng & áp dụng hệ thống quản lý An toàn Sức khỏe Nghề nghiệp theo OHSAS 18001:2007

12 - 14

-

CL11

Xây dựng & áp dụng Hệ thống quản lý Phòng thí nghiệm theo TCVN ISO/IEC 17025:2007

24 - 26

10 - 12

CL12

Đánh giá nội bộ Hệ thống quản lý Phòng thí nghiệm theo TCVN ISO/IEC 17025:2007

-

24 - 26

CL13

Xây dựng & áp dụng Hệ thống thực hành sản xuất tốt và kiểm soát các mối nguy ATTP(GMP & HACCP)

-

15 - 17

CL15

Xây dựng & áp dụng hệ thống quản lý an toàn vệ sinh Thực phẩm theo TCVN ISO 22000:2007

26 - 28

-

CL29

Xây dựng hệ thống quản trị Rủi ro trong Doanh nghiệp theo TCVN ISO 31000:2011

17 - 19

-

CL30

Đánh giá nội bộ hệ thống Quản trị rủi ro trong Doanh nghiệp theo TCVN ISO 31000:2011

-

22 - 24

CL35

Xây dựng & áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng cho Phòng thí nghiệm Y tế theo TCVN ISO 15189:2014

-

29 - 31

CL27

Xây dựng & áp dụng hệ thống quản lý chất lượng cho hoạt động của các loại hình tổ chức tiến hành giám định theo TCVN ISO 17020:2012

19 - 21

-

C. LĨNH VỰC CÁC CÔNG CỤ/ KỸ THUẬT QUẢN LÝ

Mã lớp

Nội dung khóa đào tạo

Tháng 4/2017        

Tháng 5/2017

NS01

Thực hành 5S

-

04 - 05

NS03

Các công cụ thống kê dùng cải tiến/ kiểm soát chất lượng

12 - 14

-

NS08

7 Công cụ mới dùng trong quản lý

 

11 - 12

NS09

Kỹ năng quản lý của Quản đốc & Tổ trưởng

24 - 26

-

NS11

Quản lý chất lượng toàn diện (TQM)

20 - 21

-

NS23

Đảm bảo và cải tiến hệ thống chất lượng (QA/QC)

-

16 - 19

NS24

Cải tiến Năng suất chất lượng thông qua chương trình Kaizen & 5S

24 - 25

-

NS26

Phương pháp nhận dạng và loại bỏ lãng phí trong Doanh nghiệp

-

25 - 26

D. LĨNH VỰC ĐO LƯỜNG VÀ NGHIỆP VỤ

Mã lớp

Nội dung khóa đào tạo

Tháng 4/2017    

Tháng 5/2017

KT 01

Hướng dẫn sử dụng, kiểm tra và hiệu chuẩn các dụng cụ đo nhiệt độ

24 - 27

-

KT 01-1

Hướng dẫn sử dụng, kiểm tra và hiệu chuẩn  nhiệt ẩm kế (dành cho đối tượng đã có chứng chỉ lớp KT 01)

-

11 - 12

KD 05

Kiểm định viên áp kế và huyết áp kế

24 - 28

-

KT 02

Kỹ thuật đo áp suất - Hướng dẫn hiệu chuẩn các dụng cụ đo áp suất

25 - 28

-

KT04

Hướng dẫn sử dụng, kiểm tra và hiệu chuẩn các dụng cụ đo điện thông dụng

-

16 - 19

KT06

Hướng dẫn sử dụng, kiểm tra hiệu chuẩn phương tiện đo thể tích thí nghiệm (Pipet pit tong - Pipét tự động, dụng cụ thể tích bằng thủy tinh) (khóa mới)

12 - 14

-

KT 08

Hướng dẫn sử dụng, kiểm tra và hiệu chuẩn các phương tiện đo lực: lực kế, cảm biến lực, máy thử độ bền kéo nén….

-

29 - 31

KT 09

HDSD, kiểm tra, hiệu chuẩn nội bộ dụng cụ đo lường phòng thí nghiệm

04 - 07

-

KĐ 02

Kiểm định viên cân thông dụng cân bàn điện tử, cân đồng hồ lò xo (cân cấp III & IIII)

-

15 - 19

KT 10

Hướng dẫn sử dụng, kiểm tra, hiệu chuẩn, sửa chữa nhỏ cân bàn điện tử, cân đồng hồ lò xo (cân cấp III & cân cấp IIII)

-

16 - 19

KT11

Kiến thức cơ bản về đo lường, hiệu chuẩnkiểm định các  phương tiện đo

-

03 - 05

NV 03

Xác nhận giá trị sử dụng phương pháp thử nghiệm (Phê duyệt phương pháp thử) (trừ vi sinh)

-

08 - 10

NV 05

Tính toán độ không đảm bảo đo cho kết quả thử nghiệm (trừ vi sinh)

26 - 28

-

E. LĨNH VỰC THỬ NGHIỆM VÀ PHÂN TÍCH

Ký hiệu

Nội dung khóa đào tạo

Tháng 4/2017     

Tháng 5/2017

TN 01

Kỹ thuật phân tích vi sinh trong thực phẩm (08 chỉ tiêu theo QĐ của Bộ Y tế ).

24 - 28

-

TN 12

Kỹ thuật phân tích nước uống và nước sinh hoạt.

-

16 - 19