Các khóa học sắp tổ chức

Quay Lại
A. LĨNH VỰC HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG

Mã lớp

Nội dung khóa đào tạo

Số ngày Tháng 10/2017

Tháng 11/2017

Tháng 12/2017

CL02

Xây dựng & áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo ISO 9001:2015

3 11 - 13

08 - 10

06 - 08

CL03

Đánh giá nội bộ Hệ thống quản lý chất lượng theo ISO 90012015

3 25 - 27

22 - 24

20 - 22

 CL 03.1 Đánh giá rủi ro trong Hệ thống quản lý chất lượng theo ISO 90012015 2 - 27 - 28 -
 CL 05.1 5 công cụ hỗ trợ Hệ thống quản lý chất lượng ISO/TS 16949:2009 gồm: MSA, SPC, APQP, PAPP & FMEA  5 - - 25 - 29

CL07

Xây dựng & áp dụng Hệ thống quản lý môi trường theo ISO 14001:2015

3 16 - 18

 - 

11 - 13

 CL08 Đánh giá nội bộ Hệ thống quản lý Môi trường theo ISO 14001:2015 3  -  27 - 29

CL09

Xây dựng & áp dụng hệ thống quản lý An toàn Sức khỏe Nghề nghiệp theo tiêu huẩn OHSAS 18001:2007

3 -

01 - 03

-

CL11

Xây dựng & áp dụng Hệ thống quản lý Phòng thí nghiệm theo TCVN ISO/IEC 17025:2007

3 09  - 11

13 - 15

13 - 15

CL12

Đánh giá nội bộ Hệ thống quản lý Phòng thí nghiệm theo TCVN ISO/IEC 17025:2007

3 30/10 - 01/11

25 - 27

CL13

Xây dựng & áp dụng Hệ thống thực hành sản xuất tốt và kiểm soát các mối nguy ATTP(GMP & HACCP)

3 23 - 25

 - 

04 - 06

CL15

Xây dựng & áp dụng hệ thống quản lý an toàn vệ sinh Thực phẩm theo ISO 22000:2007

3  -

27 - 29

 - 

CL29

Xây dựng hệ thống quản trị Rủi ro trong Doanh nghiệp theo TCVN ISO 31000:2011

3

30/10 - 01/11

 - 

  CL35 Xây dựng & áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng cho Phòng thí nghiệm Y tế theo TCVN ISO 15189:2014 3

11 - 13

- 18 - 20

CL36

Đánh giá nội bộ Hệ thống quản lý chất lượng cho Phòng thí nghiệm Y tế theo TCVN ISO 15189:2014

3  - 

29/11 - 01/12

 CL37 Xây dựng & áp dụng hệ thống quản lý chất lượng cho hoạt động của các loại hình tổ chức tiến hành giám định theo TCVN ISO 17020:2012 3 - 01 - 03  -

CL39

Xây dựng & áp dụng hệ thống chứng nhận phù hợp của Sản phẩm, quá trình & Dịch vụ theo ISO/IEC 17065:2012

3 04 - 06

-

27 - 29 

CL40 Đánh giá nội bộ hệ thống chứng nhận phù hợp của Sản phẩm, quá trình & Dịch vụ theo ISO/IEC 17065:2012 3 - 15 - 17 -

B. LĨNH VỰC CÁC CÔNG CỤ/KỸ THUẬT QUẢN LÝ

Mã lớp

Nội dung khóa đào tạo

Số ngày  Tháng 10/ 2017

  Tháng 11/2017   

Tháng 12/2017

NS01

Thực hành 5S

2 -

 02 - 03

-

NS03

Các công cụ thống kê dùng cải tiến/kiểm soát chất lượng 

18 - 20

15 - 17

20 - 22

NS08

7 Công cụ mới dùng trong quản lý

2

-

04 - 05

NS09

Kỹ năng quản lý của Quản đốc & Tổ trưởng

3 09 - 11

 - 

04 - 06

NS11

Quản lý chất lượng toàn diện (TQM)

2 - 06 - 07

 -

  NS12 Duy trì hiệu suất thiết bị tổng thể (TPM) 4 - 20 - 22 -
 NS18 Mô hình sản xuất tinh gọn (Lean) 4 25 - 27 - 11 - 13

NS23

Đảm bảo và cải tiến hệ thống chất lượng (QA/QC)

4 -

27 - 30

-

  NS28  Kỹ năng quản lý công việc hàng ngày - dành cho quản lý cấp trung 2 09 - 10 - 14 - 15

C. LĨNH VỰC ĐO LƯỜNG VÀ NGHIỆP VỤ

Mã lớp

Nội dung khóa đào tạo

Số ngày  Tháng 10/2017 

Tháng 11/2017    

Tháng 12/2017

KD10 Kiểm định viên đồng hồ đo nước lạnh 5 30/10 - 03/11 -

KT01

Hướng dẫn sử dụng, kiểm tra và hiệu chuẩn các dụng cụ đo nhiệt độ

4 -

14 - 17

-

KT01-1

Hướng dẫn sử dụng, kiểm tra và hiệu chuẩn  nhiệt ẩm kế (dành cho đối tượng đã có giấy chứng nhận lớp KT 01)

2 -

21 - 22

 - 

KT01-2 Hướng dẫn phương pháp hiệu chuẩn và đánh giá độ chính xác các loại bộ chuyển đổi đo nhiệt độ (dành cho đối tượng đã có giấy chứng nhận lớp KT 01) 3 - 29 - 30  - 
KD05 Kiểm định viên áp kế và huyết áp kế 5 - 05 - 09

KT02

Kỹ thuật đo áp suất - Hướng dẫn hiệu chuẩn các dụng cụ đo áp suất

4 -

-

06 - 09

KT02-1 Hướng dẫn phương pháp hiệu chuẩn và đánh giá độ chính xác các loại bộ chuyển đổi đo áp suất (dành cho đối tượng đã có giấy chứng nhận lớp KT 02) 3 - - 13 - 15
 KT03 Quản lý và kỹ thuật kiểm tra hàng đóng gói sẵn – Phương pháp xác định và Điều kiện sử dụng dấu định lượng của hàng đóng gói sẵn (Thông tư 21/2014 và - ĐLVN 326:2015) 3 - 20 - 22 -

KT04

Hướng dẫn sử dụng, kiểm tra và hiệu chuẩn các dụng cụ đo điện thông dụng

4 -

08 - 11

-

KĐ01 Kiểm định viên cân phân tích kỹ thuật (Cân cấp I và Cân cấp II) 5 - - 18 - 22
 KT05 Hướng dẫn sử dụng, kiểm tra và hiệu chuẩn cân phân tích, cân kỹ thuật (Cân cấp I và Cân cấp II) 4 - - 19 - 22

KT06

Hướng dẫn sử dụng, kiểm tra hiệu chuẩn phương tiện đo thể tích thí nghiệm (Pipet, buret, dụng cụ thể tích bằng thủy tinh) 

4 -

27 - 30

-

 KT07 Hướng dẫn sử dụng, kiểm tra và hiệu chuẩn dụng cụ đo độ dài 4 - - 12 - 15

KT08

Hướng dẫn sử dụng, kiểm tra và hiệu chuẩn các phương tiện đo lực: lực kế, cảm biến lực, máy thử độ bền kéo nén….

3 11 - 13

-

-

KT09

Hướng dẫn sử dụng, kiểm tra, hiệu chuẩn nội bộ dụng cụ đo lường phòng thí nghiệm

4 17 - 20

-

KĐ02

Kiểm định viên cân thông dụng cân bàn điện tử, cân đồng hồ lò xo (cân cấp III & IIII)

5 23 - 27

-

-

KT10

Hướng dẫn sử dụng, kiểm tra, hiệu chuẩn, sửa chữa nhỏ cân bàn điện tử, cân đồng hồ lò xo (cân cấp III & cân cấp IIII)

4 24 - 27

-

-

KT11

Kiến thức cơ bản về đo lường, hiệu chuẩnkiểm định các  phương tiện đo

3 -

15 - 17

-

 KT12  Hướng dẫn sử dụng, kiểm tra và hiệu chuẩn cân sấy ẩm và máy đo độ ẩm  4 Sẽ thông báo thời gian và địa điểm cụ thể sau khi có đủ học viên đăng ký
KT13 Phương pháp hiệu chuẩn, kiểm tra đồng hồ đo lưu lượng chất lỏng dùng trong công nghiệp 4
 NV01 Hệ thống mã số mã vạch GS1 và các ứng dụng 2
 NV02 Đảm bảo chất lượng kết quả thử nghiệm 3 30/10 - 01/11 -

NV03

Xác nhận giá trị sử dụng phương pháp thử nghiệm (Phê duyệt phương pháp thử) (không bao gồm lĩnh vực  vi sinh)

3 -

29/11 - 01/12

 NV04

Tính toán độ không đảm bảo đo trong Hiệu chuẩn các thiết bị đo lường

2 - 28 - 30 -

NV05

Tính toán độ không đảm bảo đo cho kết quả thử nghiệm (không bao gồm lĩnh vực  vi sinh)

3 -

06 - 08

-

NV10 Đảm bảo chất lượng kết quả hiệu chuẩn, Xác nhận giá trị sử dụng phương pháp hiệu chuẩn (Phê duyệt phương pháp thử trong hiệu chuẩn)  2 Sẽ thông báo thời gian và địa điểm cụ thể sau khi có đủ học viên đăng ký
NV11 Điều kiện môi trường của phòng thí nghiệm (khóa mới) (Kiến thức cơ bản về xây dựng cơ sở hạ tầng phòng thí nghiệm đáp ứng yêu cầu theo tiêu chuẩn ISO 17025 (bao gồm: môi trường nhiệt độ, độ ẩm, áp suất thiết kế mặt bằng phòng thí nghiệm;  điện, nước ….) 2
NV12 Đào tạo nhận thức về Quản lý sử dụng các chất nguy hại trong sản xuất linh kiện điện tử theo các yêu cầu của tiêu chuẩn RoHS, Halogen free, REACH. 2 - 07 - 08 -
NV08  An toàn lao động –Nhóm 1 2 Sẽ thông báo thời gian và địa điểm cụ thể sau khi có đủ học viên đăng ký
NV09 An toàn lao động –Nhóm 4 2
 NV11 Kiến thức về an toàn vệ sinh thực phẩm 12h Đào tạo theo yêu cầu doanh nghiệp

D. LĨNH VỰC THỬ NGHIỆM VÀ PHÂN TÍCH

Mã lớp

Nội dung khóa đào tạo

Số ngày Tháng 10/ 2017

Tháng 11/2017     

Tháng 12/2017

 TN01 Kỹ thuật phân tích vi sinh trong thực phẩm(08 chỉ tiêu theo QĐ của Bộ Y tế ). 5 23 - 27 - -

TN02

Kỹ thuật phân tích Vi sinh trong Nước

4

 

 

 

Sẽ thông báo thời gian và địa điểm cụ thể sau khi có đủ học viên đăng ký

Hoặc đào tạo kèm cặp tại đơn vị / tổ chức / phòng thí nghiệm Trung tâm  Kỹ thuật 3
TN05 Kỹ thuật phân tích các chỉ tiêu cơ bản sản phẩm thực phẩm & thức ăn chăn nuôi 5

TN12

Kỹ thuật phân tích nước uống và nước sinh hoạt.

4
 TN13 Kỹ thuật phân tích nước thải. 4
TN24 Kỹ thuật phân tích vi sinh sản phẩm phân bón 5
TN04 Kỹ thuật phân tích các thành phần: Metanol, Aldehyde, Ester, Rượu bậc cao trong rượu và cồn bằng phương pháp sắc ký khí 3
TN10 Kỹ thuật phân tích kim loại nặng trong thực phẩm bằng phương pháp  phổ hấp thu nguyên tử 5
TN14 Kỹ thuật phân tích dư lượng thuốc trừ sâu trong thực phẩm bằng phương pháp sắc ký khí. 5
TN15 Kỹ thuật phân tích dư lượng thuốc trừ sâu bằng phương pháp sắc ký lỏng. 5
TN16 Kỹ thuật phân tích dư lượng thuốc trừ sâu trong thủy sản bằng phương pháp sắc ký  khí ghép khối phổ. 5
TN17 Kỹ thuật phân tích các hợp chất cấm sử dụng trong vật liệu bằng Sắc ký lỏng hiệu năng cao. 4
TN18 Kỹ thuật phân tích kim loại nặng trong vật liệu bằng phổ hấp thu nguyên tử. 5
TN19 Kỹ thuật phân tích dư lượng kháng sinh bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu  năng cao ghép khối phổ. 5
TN20 Kỹ thuật sắc ký  khí theo từng nhóm sản phẩm. 5
TN21 Kỹ thuật sắc ký lỏng hiệu  năng cao theo từng nhóm sản phẩm 5
TN22 Kỹ thuật xác định kim loại nặng: cadimi, chì, đồng, kẽm trong nước sinh hoạt và nước thải bằng kỹ thuật phổ phát xạ ICP-OES 5
TN25 Kỹ thuật phân tích dầu diesel (DO) và dầu fuel (FO). 7
TN26 Kỹ thuật phân tích sản phẩm nhớt 5
TN27 Kỹ thuật phân tích sản phẩm xăng máy bay 7
 
Ký hiệu Nội dung đào tạo

Số ngày

đào tạo

Tên khóa đào tạo Chỉ tiêu thử  Phương pháp thử
TNPB 01 Kỹ thuật phân tích phân bón urê nông nghiệp Hàm lượng nitơ TCVN 2620:1994 3
Hàm lượng Biuret TCVN 2620:1994
Xác định độ ẩm TCVN 2620:1994
Xác định cỡ hạt TCVN 4853:89
TNPB 02 Kỹ thuật phân tích phân bón Phân lân canxi magie (Phân lân nung chảy) Hàm lượng diphotpho pentoxit(P205) TCVN 1078:1999 3
Xác định độ ẩm TCVN 1078:1999
Xác định độ mịn-cỡ hạt TCVN 1078:1999
Hàm lượng CaO  
TNPB 03 Kỹ thuật phân tích phân bón Diamoni PhosPhat Xác định hàm lượng nitơ tổng TCVN 8856:2012 4
Xác định hàm lượng phospho hữu hiệu TCVN 8856:2012
Xác định hàm lượng cadimi tổng TCVN 8856:2012
Xác định độ ẩm TCVN 8856:2012
Xác định cỡ hạt TCVN 8856:2012
TNPB 04 Kỹ thuật phân tích phân bón hỗn hợp NPK Xác định hàm lượng Ni tơ TCVN 5815:2001 4
Xác định Hàm lượng diphotpho pentoxit (P2O5) TCVN 5815:2001
Xác định hàm lựợng kali TCVN 5815:2001
Xác định hàm lượng Silic Dioxit (S1O2) TCVN 5815:2001
Xác định hàm lượng canxi oxit( CaO) và magie oxit (MgO) TCVN 5815:2001
Xác định hàm lượng anhydrit sunfuric tổng (SO3) TCVN 5815:2001